Độ tuổi của người SHBET 1000 World Cup, người điều khiển xe máy chuyên dùng được quy định như sau:
+ Người đủ 16 tuổi trở lên được điều khiển xe gắn máy;
+ Người đủ 18 tuổi trở lên được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng A1, A, B1, B, C1, được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ;
+ Người đủ 21 tuổi trở lên được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng C, BE;
+ Người đủ 24 tuổi trở lên được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D1, D2, C1E, CE;
+ Người đủ 27 tuổi trở lên được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D, D1E, D2E, DE;
+ Tuổi tối đa của người SHBET 1000 World Cup ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup), xe ô tô chở người giường nằm là đủ 57 tuổi đối với nam, đủ 55 tuổi đối với nữ.
Người đủ 16 tuổi trở lên được điều khiển xe gắn máy. (Ảnh minh họa)
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm điều kiện sức khỏe phù hợp với từng loại phương tiện được phép điều khiển. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người SHBET 1000 World Cup, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề SHBET 1000 World Cup ô tô; xây dựng cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người SHBET 1000 World Cup, người điều khiển xe máy chuyên dùng.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định độ tuổi của người SHBET 1000 World Cup trong lực lượng quân đội, công an làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
Từ 1/1/2025, có những hạng Giấy phép SHBET 1000 World Cup nào?
+ Hạng A1 cấp cho người SHBET 1000 World Cup mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11kW;
+ Hạng A cấp cho người SHBET 1000 World Cup mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11kW và các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng A1;
+ Hạng B1 cấp cho người SHBET 1000 World Cup mô tô ba bánh và các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng A1;
+ Hạng B cấp cho người SHBET 1000 World Cup ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg;
+ Hạng C1 cấp cho người SHBET 1000 World Cup ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750kg; các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng B;
+ Hạng C cấp cho người SHBET 1000 World Cup ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750kg; các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng B và hạng C1;
+ Hạng D1 cấp cho người SHBET 1000 World Cup ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg; các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup các hạng B, C1, C;
+ Hạng D2 cấp cho người SHBET 1000 World Cup ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750kg; các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup các hạng B, C1, C, D1;
+ Hạng D cấp cho người SHBET 1000 World Cup ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người SHBET 1000 World Cup); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750kg; các loại xe quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup các hạng B, C1, C, D1, D2;
+ Hạng BE cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg;
+ Hạng C1E cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg;
+ Hạng CE cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc;
+ Hạng D1E cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg;
+ Hạng D2E cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg;
+ Hạng DE cấp cho người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg; xe ô tô chở khách nối toa.
Người khuyết tật điều khiển xe ô tô số tự động thì được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng B
Người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng A1.
Người khuyết tật điều khiển xe ô tô số tự động có kết cấu phù hợp với tình trạng khuyết tật thì được cấp giấy phép SHBET 1000 World Cup hạng B.
Người điều khiển xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ phải sử dụng giấy phép SHBET 1000 World Cup có hạng phù hợp với xe ô tô tải hoặc xe ô tô chở người tương ứng.
Người điều khiển xe ô tô có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn xe cùng loại, kích thước giới hạn tương đương phải sử dụng giấy phép SHBET 1000 World Cup có hạng phù hợp với xe ô tô cùng loại, kích thước giới hạn tương đương và có số chỗ nhiều nhất.
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 có hiệu lực từ 1/1/2025.